- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
trưởng thành về giới tính; dậy thì; thành thục sinh dục
Trưởng thành sinh dục là một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển của sinh vật.
trưởng thành về giới tính; dậy thì; thành thục sinh dục
Trưởng thành sinh dục là một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển của sinh vật.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
trưởng thành về giới tính; dậy thì; thành thục sinh dục
trưởng thành về giới tính; dậy thì; thành thục sinh dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.