- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]
Tiếng oán than dậy đất, dân chúng không sống nổi.
oán thán khắp nơi; bất mãn lan tràn
Dân chúng oán than khắp nơi.
oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]
Tiếng oán than dậy đất, dân chúng không sống nổi.
oán thán khắp nơi; bất mãn lan tràn
Dân chúng oán than khắp nơi.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]
oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.