- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
lời nói quái lạ; lời chế giễu mỉa mai
Anh ấy luôn nói những lời kỳ quặc.
lời nói kỳ quặc; lời lẽ vô lý
lời nói quái lạ; lời chế giễu mỉa mai
Anh ấy luôn nói những lời kỳ quặc.
lời nói kỳ quặc; lời lẽ vô lý
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nói quái lạ; lời chế giễu mỉa mai
lời nói quái lạ; lời chế giễu mỉa mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.