- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
kinh tế học vĩ mô
Kinh tế học vĩ mô là môn học nghiên cứu về kinh tế.
kinh tế học vĩ mô
Kinh tế học vĩ mô là môn học nghiên cứu về kinh tế.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
kinh tế học vĩ mô
kinh tế học vĩ mô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.