- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tổng Tham mưu bộ
Tổng Tham mưu Bộ chịu trách nhiệm chỉ huy quân sự.
Tổng Tham mưu bộ
Tổng Tham mưu Bộ chịu trách nhiệm chỉ huy quân sự.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Tổng Tham mưu bộ
Tổng Tham mưu bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.