- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
bản vẽ mặt bằng chung; sơ đồ bố trí tổng thể
Đây là bản vẽ tổng mặt bằng.
sơ đồ mặt bằng tổng thể
Xin hãy đưa cho tôi bản đồ tổng mặt bằng.
bản vẽ mặt bằng chung; sơ đồ bố trí tổng thể
Đây là bản vẽ tổng mặt bằng.
sơ đồ mặt bằng tổng thể
Xin hãy đưa cho tôi bản đồ tổng mặt bằng.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
bản vẽ mặt bằng chung; sơ đồ bố trí tổng thể
bản vẽ mặt bằng chung; sơ đồ bố trí tổng thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.