- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
cậy tài khinh người [thành ngữ]
Anh ấy kiêu ngạo nên không có bạn bè.
cậy tài khinh người [thành ngữ]
Anh ấy kiêu ngạo nên không có bạn bè.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
cậy tài khinh người [thành ngữ]
cậy tài khinh người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.