- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
như cách cả một kiếp người; như xa cách cả một đời [thành ngữ]
Mười năm không gặp, cứ như đã qua một đời.
như cách cả một kiếp người; như xa cách cả một đời [thành ngữ]
Mười năm không gặp, cứ như đã qua một đời.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
như cách cả một kiếp người; như xa cách cả một đời [thành ngữ]
như cách cả một kiếp người; như xa cách cả một đời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.