- 酉dậu(rượu, bình rượu)
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
chợt tỉnh ngộ; bỗng nhiên hiểu ra [thành ngữ]
Anh ấy chợt nhận ra rằng mình đã sai.
chợt bừng tỉnh ngộ; đột nhiên giác ngộ
Anh ấy chợt tỉnh ngộ, hóa ra mình đã sai.
chợt tỉnh ngộ; bỗng nhiên hiểu ra [thành ngữ]
Anh ấy chợt nhận ra rằng mình đã sai.
chợt bừng tỉnh ngộ; đột nhiên giác ngộ
Anh ấy chợt tỉnh ngộ, hóa ra mình đã sai.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
chợt tỉnh ngộ; bỗng nhiên hiểu ra [thành ngữ]
chợt tỉnh ngộ; bỗng nhiên hiểu ra [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.