- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
đi-ốt Zener; đi-ốt ổn áp
Điốt Zener là một loại điốt đặc biệt.
đi-ốt Zener; đi-ốt ổn áp
Điốt Zener là một loại điốt đặc biệt.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
đi-ốt Zener; đi-ốt ổn áp
đi-ốt Zener; đi-ốt ổn áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.