- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]
Anh ấy vừa dùng ân vừa dùng uy, quản lý rất tốt.
vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]
Anh ấy vừa dùng ân vừa dùng uy, quản lý rất tốt.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]
vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.