- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
Anh ấy khẩn thiết cầu xin giúp đỡ.
thành thật; chân thành
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
Anh ấy khẩn thiết cầu xin giúp đỡ.
thành thật; chân thành
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.