- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hối hận vì những gì đã làm trước đây [thành ngữ]
Anh ấy hối hận vì những gì đã làm, không nên làm như vậy.
hối hận vì những gì đã làm trước đây [thành ngữ]
Anh ấy hối hận vì những gì đã làm, không nên làm như vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
hối hận vì những gì đã làm trước đây [thành ngữ]
hối hận vì những gì đã làm trước đây [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.