- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí
Trong không khí có rất nhiều hạt lơ lửng.
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng; bụi mịn (trong không khí)
Các hạt vật chất lơ lửng trong không khí có hại cho sức khỏe.
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí
Trong không khí có rất nhiều hạt lơ lửng.
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng; bụi mịn (trong không khí)
Các hạt vật chất lơ lửng trong không khí có hại cho sức khỏe.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí
hạt lơ lửng; hạt bụi lơ lửng trong không khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.