- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
treo thưởng; đặt tiền thưởng
Cảnh sát treo thưởng 10.000 tệ để tìm manh mối.
treo thưởng; tiền thưởng (cho ai cung cấp thông tin)
Cảnh sát treo thưởng để bắt kẻ vượt ngục.
treo thưởng; đặt tiền thưởng
Cảnh sát treo thưởng 10.000 tệ để tìm manh mối.
treo thưởng; tiền thưởng (cho ai cung cấp thông tin)
Cảnh sát treo thưởng để bắt kẻ vượt ngục.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
treo thưởng; đặt tiền thưởng
treo thưởng; đặt tiền thưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.