- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]
Anh ấy luôn bi thiên mẫn nhân, than thở vì sự bất công trên đời.
thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]
Anh ấy luôn bi thiên mẫn nhân, than thở vì sự bất công trên đời.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]
thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.