- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
thảm đến mức không thể nghe nổi [thành ngữ]
Câu chuyện này thật thảm khốc không nỡ nghe.
thảm đến mức không thể nghe nổi [thành ngữ]
Câu chuyện này thật thảm khốc không nỡ nghe.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
thảm đến mức không thể nghe nổi [thành ngữ]
thảm đến mức không thể nghe nổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.