- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]
Anh ấy đã quản lý công ty này bằng nỗ lực gian khổ.
dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]
Anh ấy đã quản lý công ty này bằng nỗ lực gian khổ.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]
dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.