- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
cụm từ thông dụng; thành ngữ quen dùng
Anh ấy thích dùng thành ngữ.
cụm từ thành ngữ thông dụng; quán dụng ngữ
Thành ngữ này rất thú vị.
cụm từ thông dụng; quán ngữ
Từ này là một thành ngữ.
cụm từ thông dụng; thành ngữ quen dùng
Anh ấy thích dùng thành ngữ.
cụm từ thành ngữ thông dụng; quán dụng ngữ
Thành ngữ này rất thú vị.
cụm từ thông dụng; quán ngữ
Từ này là một thành ngữ.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
cụm từ thông dụng; thành ngữ quen dùng
cụm từ thông dụng; thành ngữ quen dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.