- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]
Chúng ta phải nghĩ mọi cách để giải quyết vấn đề này.
tìm mọi cách; trăm phương ngàn kế [thành ngữ]
Anh ấy tìm mọi cách để giúp tôi.
tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]
Chúng ta phải nghĩ mọi cách để giải quyết vấn đề này.
tìm mọi cách; trăm phương ngàn kế [thành ngữ]
Anh ấy tìm mọi cách để giúp tôi.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]
tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.