- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
thu hút sự chú ý; gây chú ý
Kiểu tóc mới của anh ấy rất thu hút sự chú ý.
thu hút sự chú ý; gây chú ý
Kiểu tóc mới của anh ấy rất thu hút sự chú ý.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
thu hút sự chú ý; gây chú ý
thu hút sự chú ý; gây chú ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.