- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây rắc rối; gây loạn
Bạn đừng gây rắc rối.
tự chuốc lấy rắc rối; rước họa vào thân
Anh ấy luôn gây rắc rối.
gây rắc rối; gây loạn
Bạn đừng gây rắc rối.
tự chuốc lấy rắc rối; rước họa vào thân
Anh ấy luôn gây rắc rối.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
gây rắc rối; gây loạn
gây rắc rối; gây loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.