- 秋thu(mùa thu)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
mày mặt đăm chiêu; nét mặt buồn rầu không tươi [thành ngữ]
Anh ấy ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.
mày mặt đăm chiêu; nét mặt buồn rầu không tươi [thành ngữ]
Anh ấy ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mày mặt đăm chiêu; nét mặt buồn rầu không tươi [thành ngữ]
mày mặt đăm chiêu; nét mặt buồn rầu không tươi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.