- 秋thu(mùa thu)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]
Anh ấy ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.
mặt mày ủ rũ; mặt nhăn mày nhó [thành ngữ]
nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]
Anh ấy ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.
mặt mày ủ rũ; mặt nhăn mày nhó [thành ngữ]
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]
nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.