- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
đúng như dự đoán; như dự liệu
Điều này hoàn toàn nằm trong dự liệu.
nằm trong dự đoán; không có gì bất ngờ [thành ngữ]
Kết quả này không có gì đáng ngạc nhiên.
đúng như dự đoán; như dự liệu
Điều này hoàn toàn nằm trong dự liệu.
nằm trong dự đoán; không có gì bất ngờ [thành ngữ]
Kết quả này không có gì đáng ngạc nhiên.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
đúng như dự đoán; như dự liệu
đúng như dự đoán; như dự liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.