- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)
Kansei engineering là nghiên cứu cảm xúc của người dùng.
thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)
Kansei engineering là nghiên cứu cảm xúc của người dùng.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)
thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.