- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
中人心中的喜怒哀乐等感受rén xīn zhōng de xǐ nù āi lè děng gǎnshòu
Anh ấy là một người giàu tình cảm.
Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
中人心中的喜怒哀乐等感受rén xīn zhōng de xǐ nù āi lè děng gǎnshòu
Anh ấy là một người giàu tình cảm.
Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giữa họ có tình cảm rất sâu sắc.
Giữa họ có tình cảm rất sâu sắc.