- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]
Anh ấy là một người hoài nghi.
căm ghét đời; chán ghét thói đời [thành ngữ]
Anh ấy là một người bi quan.
chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]
Anh ấy là một người hoài nghi.
căm ghét đời; chán ghét thói đời [thành ngữ]
Anh ấy là một người bi quan.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]
chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.