- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khiêm tốn không dám nhận (lời khen); không dám nhận lời khen quá cao [thành ngữ]
Bạn quá khen rồi, tôi thật sự không dám nhận.
thật không dám nhận; ngượng không dám nhận lời khen [thành ngữ]
khiêm tốn không dám nhận (lời khen); không dám nhận lời khen quá cao [thành ngữ]
Bạn quá khen rồi, tôi thật sự không dám nhận.
thật không dám nhận; ngượng không dám nhận lời khen [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
khiêm tốn không dám nhận (lời khen); không dám nhận lời khen quá cao [thành ngữ]
khiêm tốn không dám nhận (lời khen); không dám nhận lời khen quá cao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.