- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
kiểu người chậm nóng lên; kiểu chậm hòa nhập
Anh ấy là một người chậm làm quen.
kiểu người chậm nóng lên; kiểu chậm hòa nhập
Anh ấy là một người chậm làm quen.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu người chậm nóng lên; kiểu chậm hòa nhập
kiểu người chậm nóng lên; kiểu chậm hòa nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.