- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
tóm tắt thông tin dễ tiếp thu; bản tóm lược; infographic (thông tin trình bày dưới dạng dễ hiểu)
Gói thông tin này rất hữu ích.
tóm tắt thông tin dễ tiếp thu; bản tóm lược; infographic (thông tin trình bày dưới dạng dễ hiểu)
Gói thông tin này rất hữu ích.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
tóm tắt thông tin dễ tiếp thu; bản tóm lược; infographic (thông tin trình bày dưới dạng dễ hiểu)
tóm tắt thông tin dễ tiếp thu; bản tóm lược; infographic (thông tin trình bày dưới dạng dễ hiểu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.