- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
người lười biếng; kẻ lười nhác
Anh ta đúng là một kẻ lười biếng.
ghế lười (ghế túi đậu); ghế bean bag
Anh ấy là một kẻ lười biếng.
người lười biếng; kẻ lười nhác
Anh ta đúng là một kẻ lười biếng.
ghế lười (ghế túi đậu); ghế bean bag
Anh ấy là một kẻ lười biếng.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
người lười biếng; kẻ lười nhác
người lười biếng; kẻ lười nhác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.