- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]
Thành công thì làm vua, thất bại thì làm giặc.
thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]
Thắng làm vua, thua làm giặc.
thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]
Thành công thì làm vua, thất bại thì làm giặc.
thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]
Thắng làm vua, thua làm giặc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]
thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.