- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.
ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ]
ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.