- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.