- 翟trạc(chim trĩ có lông dài)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
chạm đến tận tim; đau đến tận xương tuỷ [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy chạm đến tận xương tủy, khiến tôi rất buồn.
chạm đến tận tim; đau đến tận xương tuỷ [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy chạm đến tận xương tủy, khiến tôi rất buồn.
Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
chạm đến tận tim; đau đến tận xương tuỷ [thành ngữ]
chạm đến tận tim; đau đến tận xương tuỷ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.