- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
hộc đựng đồ (trong xe hơi); ngăn đựng tay lái
Xin hãy mở hộp đựng găng tay ra.
hộp găng tay (buồng kín có găng tay gắn liền dùng xử lý vật liệu nguy hiểm)
Hộp đựng găng tay này là mới.
hộc đựng đồ (trong xe hơi); ngăn đựng tay lái
Xin hãy mở hộp đựng găng tay ra.
hộp găng tay (buồng kín có găng tay gắn liền dùng xử lý vật liệu nguy hiểm)
Hộp đựng găng tay này là mới.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
hộc đựng đồ (trong xe hơi); ngăn đựng tay lái
hộc đựng đồ (trong xe hơi); ngăn đựng tay lái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.