- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]
Anh ấy yếu ớt như vậy, làm sao có thể khiêng cái hộp này?
tay không đủ sức buộc gà (yếu đuối, không quen lao động chân tay) [thành ngữ]
tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]
Anh ấy yếu ớt như vậy, làm sao có thể khiêng cái hộp này?
tay không đủ sức buộc gà (yếu đuối, không quen lao động chân tay) [thành ngữ]
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]
tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.