- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
sự phối hợp tay-mắt
Phối hợp tay mắt rất quan trọng đối với vận động viên.
sự phối hợp tay-mắt
Phối hợp tay mắt rất quan trọng đối với vận động viên.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
sự phối hợp tay-mắt
sự phối hợp tay-mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.