- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)
Anh ta có tật trộm cắp, bạn cẩn thận một chút.
hay ăn cắp vặt; có tật trộm cắp
Anh ta có tật trộm vặt, thường xuyên ăn cắp đồ.
có tật hay ăn cắp; bàn tay không sạch (hay trộm vặt)
có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)
Anh ta có tật trộm cắp, bạn cẩn thận một chút.
hay ăn cắp vặt; có tật trộm cắp
Anh ta có tật trộm vặt, thường xuyên ăn cắp đồ.
có tật hay ăn cắp; bàn tay không sạch (hay trộm vặt)
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)
có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta có tật trộm vặt, bạn phải cẩn thận.
Anh ta có tật trộm vặt, bạn phải cẩn thận.