- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài mọn học nông (lời khiêm tốn về bản thân) [thành ngữ]
Tôi tài sơ học thiển, xin hãy chỉ giáo nhiều hơn.
tài mọn học nông (lời khiêm tốn về bản thân) [thành ngữ]
Tôi tài sơ học thiển, xin hãy chỉ giáo nhiều hơn.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
tài mọn học nông (lời khiêm tốn về bản thân) [thành ngữ]
tài mọn học nông (lời khiêm tốn về bản thân) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.