- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
vừa tài vừa sắc; tài mạo song toàn [thành ngữ]
Cô ấy tài sắc vẹn toàn, rất được yêu mến.
vừa tài vừa sắc; tài mạo song toàn [thành ngữ]
Cô ấy tài sắc vẹn toàn, rất được yêu mến.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
vừa tài vừa sắc; tài mạo song toàn [thành ngữ]
vừa tài vừa sắc; tài mạo song toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.