- 扌thủ(bàn tay)
- 八bát(số tám, tách ra)
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
chỗ bám; tay nắm (để kéo mình lên)
Anh ấy nắm lấy chỗ bám và leo lên.
chỗ bám; tay nắm (để kéo mình lên)
Anh ấy nắm lấy chỗ bám và leo lên.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chỗ bám; tay nắm (để kéo mình lên)
chỗ bám; tay nắm (để kéo mình lên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.