- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)
中用手或工具对着某物用力击打;与其他词组合表示多种动作yòng shǒu huò gōngjù duìzhe mǒu wù yònglì jīdǎ; yǔ qítā cí zǔhé biǎoshì duōzhǒng dòngzuò
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
Bạn có thể giúp tôi in tài liệu này không?
đánh; đấm; đập
中用力打击或敲打某物yònglì dǎjī huò qiāodǎ mǒu wù
tá (mượn từ tiếng Anh "dozen")
中十二个的计数单位shí'èr ge de jìshù dānwèi
Một tá bia.
Cô ấy mua hai tá trứng.
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)
中用手或工具对着某物用力击打;与其他词组合表示多种动作yòng shǒu huò gōngjù duìzhe mǒu wù yònglì jīdǎ; yǔ qítā cí zǔhé biǎoshì duōzhǒng dòngzuò
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
Bạn có thể giúp tôi in tài liệu này không?
đánh; đấm; đập
中用力打击或敲打某物yònglì dǎjī huò qiāodǎ mǒu wù
tá (mượn từ tiếng Anh "dozen")
中十二个的计数单位shí'èr ge de jìshù dānwèi
Một tá bia.
Cô ấy mua hai tá trứng.
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)
tá (mượn từ tiếng Anh "dozen")
đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)
Anh ấy đánh tôi một cái.
Đừng đánh người, có gì thì nói chuyện bình tĩnh thôi.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中进行战斗;双方相互攻击jìnxíng zhàndòu; shuāngfāng xiānghù gōngjī
Họ đã đánh nhau.
Quân đội hai nước đã giao chiến với nhau ở vùng biên giới.
(khẩu) từ; kể từ
中表示时间的起点;从某个时候开始biǎoshì shíjiān de qǐdiǎn;cóng mǒuige shíhou kāishǐ
Từ hôm nay trở đi, tôi phải học tập chăm chỉ.
Kể từ đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
tá (mười hai cái); đọc theo Taiwan là [da3]
中用手或工具敲击、击打某物yòng shǒu huò gōngjù qiāojī、jījī mǒu wù
Anh ấy đã đánh tôi.
Cô ấy đã mua hai tá trứng.
Anh ấy đánh tôi một cái.
Đừng đánh người, có gì thì nói chuyện bình tĩnh thôi.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中进行战斗;双方相互攻击jìnxíng zhàndòu; shuāngfāng xiānghù gōngjī
Họ đã đánh nhau.
Quân đội hai nước đã giao chiến với nhau ở vùng biên giới.
(khẩu) từ; kể từ
中表示时间的起点;从某个时候开始biǎoshì shíjiān de qǐdiǎn;cóng mǒuige shíhou kāishǐ
Từ hôm nay trở đi, tôi phải học tập chăm chỉ.
Kể từ đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
tá (mười hai cái); đọc theo Taiwan là [da3]
中用手或工具敲击、击打某物yòng shǒu huò gōngjù qiāojī、jījī mǒu wù
Anh ấy đã đánh tôi.
Cô ấy đã mua hai tá trứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.