- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
中和某人接触、联系或做生意hé mǒurén jiēchù、liánxì huò zuò shēngyì
Tôi thích giao tiếp với mọi người.
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
giao thiệp; tiếp xúc; quan hệ (với ai)
tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
中和某人接触、联系或做生意hé mǒurén jiēchù、liánxì huò zuò shēngyì
Tôi thích giao tiếp với mọi người.
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
giao thiệp; tiếp xúc; quan hệ (với ai)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích giao thiệp với người thông minh.
Tôi thích giao thiệp với người thông minh.