- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chấm điểm; đánh giá; cho điểm
Giáo viên chấm điểm bài tập của tôi.
chấm điểm; đánh giá; cho điểm
Giáo viên chấm điểm bài tập của tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
chấm điểm; đánh giá; cho điểm
chấm điểm; đánh giá; cho điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.