- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
nằm phục kích; mai phục; (bóng) giấu giếm, che giấu
Họ đang mai phục trong rừng.
phục kích; tập kích bất ngờ
Họ đang phục kích trên đường.
giấu giếm; mai phục; ẩn náu
Họ mai phục, muốn bắt kẻ địch.
nằm phục kích; mai phục; (bóng) giấu giếm, che giấu
Họ đang mai phục trong rừng.
phục kích; tập kích bất ngờ
Họ đang phục kích trên đường.
giấu giếm; mai phục; ẩn náu
Họ mai phục, muốn bắt kẻ địch.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
nằm phục kích; mai phục; (bóng) giấu giếm, che giấu
nằm phục kích; mai phục; (bóng) giấu giếm, che giấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.