- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
từ tận đáy lòng; thực lòng
Tôi cảm ơn bạn từ tận đáy lòng.
tận đáy lòng; thật lòng
Tôi thật lòng thích bạn.
tận đáy lòng; thật lòng; thành tâm
từ tận đáy lòng; thực lòng
Tôi cảm ơn bạn từ tận đáy lòng.
tận đáy lòng; thật lòng
Tôi thật lòng thích bạn.
tận đáy lòng; thật lòng; thành tâm
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
từ tận đáy lòng; thực lòng
từ tận đáy lòng; thực lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.