- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
hòa đồng; gắn bó như một; chan hòa với mọi người [thành ngữ]
Chúng tôi nhanh chóng hòa nhập với họ.
hòa đồng; gắn bó như một; chan hòa với mọi người [thành ngữ]
Chúng tôi nhanh chóng hòa nhập với họ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
hòa đồng; gắn bó như một; chan hòa với mọi người [thành ngữ]
hòa đồng; gắn bó như một; chan hòa với mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.