- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh bại nhau không phân thắng bại; hòa (trong thi đấu)
Họ hòa nhau.
đánh đến hòa; bất phân thắng bại
Họ đã hòa nhau.
đánh bại nhau không phân thắng bại; hòa (trong thi đấu)
Họ hòa nhau.
đánh đến hòa; bất phân thắng bại
Họ đã hòa nhau.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đánh bại nhau không phân thắng bại; hòa (trong thi đấu)
đánh bại nhau không phân thắng bại; hòa (trong thi đấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.